Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
positif
01
tích cực, lạc quan
qui reflète un état d'esprit optimiste ou constructif
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus positif
so sánh hơn
plus positif
có thể phân cấp
giống đực số ít
positif
giống đực số nhiều
positifs
giống cái số ít
positive
giống cái số nhiều
positives
Các ví dụ
Elle a une attitude très positive malgré les difficultés.
Cô ấy có thái độ rất tích cực mặc dù gặp khó khăn.
02
tích cực, khẳng định
qui confirme l'existence d'un phénomène, d'une maladie ou d'une qualité
Các ví dụ
Le test est positif pour le virus.
Xét nghiệm dương tính với virus.



























