Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La polémique
01
tranh luận, cuộc tranh cãi
discussion ou débat vif souvent avec des opinions opposées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
polémiques
Các ví dụ
La polémique a été largement médiatisée.
Cuộc tranh luận đã được truyền thông đưa tin rộng rãi.



























