Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La politique
01
chính trị
activité liée au gouvernement, à l'organisation de la société ou aux relations de pouvoir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
politiques
Các ví dụ
Il s'intéresse beaucoup à la politique.
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
politique
01
chính trị, chính sách
qui concerne le gouvernement , les lois, ou les affaires publiques
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
politique
giống đực số nhiều
politiques
giống cái số ít
politique
giống cái số nhiều
politiques
Các ví dụ
Les partis politiques présentent leurs candidats.
Các đảng chính trị giới thiệu ứng viên của họ.



























