le plat principal
Pronunciation
/pla pʀɛ̃sipal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plat principal"trong tiếng Pháp

Le plat principal
01

món chính, món ăn chính

le mets principal d'un repas, qui vient après l'entrée
le plat principal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plats principaux
Các ví dụ
Le plat principal est souvent accompagné de légumes.
Món chính thường được ăn kèm với rau củ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng