plancher
Pronunciation
/plɑ̃ʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plancher"trong tiếng Pháp

plancher
01

làm việc chăm chỉ, nỗ lực hết sức

fournir un effort intense ou travailler avec acharnement
plancher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
planche
ngôi thứ nhất số nhiều
planchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
plancherai
hiện tại phân từ
planchant
quá khứ phân từ
planché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
planchions
Các ví dụ
Nous avons planché toute la nuit pour préparer la présentation.
Chúng tôi làm việc chăm chỉ cả đêm để chuẩn bị bài thuyết trình.
Le plancher
[gender: masculine]
01

sàn, mặt sàn

surface horizontale sur laquelle on marche à l'intérieur d'un bâtiment
le plancher definition and meaning
Các ví dụ
Nous avons nettoyé le plancher avant la fête.
Chúng tôi đã lau sàn nhà trước bữa tiệc.
02

sàn, mức tối thiểu

niveau minimal, souvent utilisé pour désigner le salaire ou une limite réglementaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
planchers
Các ví dụ
Il existe un plancher pour les allocations sociales.
Có một plancher cho các trợ cấp xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng