Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le piédestal
01
bệ, đế
base sur laquelle repose une statue, une colonne ou un monument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piédestaux
Các ví dụ
Les visiteurs prennent souvent des photos près du piédestal.
Du khách thường chụp ảnh gần bệ đỡ.



























