Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le phoque
01
hải cẩu, sư tử biển
mammifère marin à corps fuselé et sans oreilles visibles, qui vit dans les mers froides et se déplace maladroitement sur la terre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
phoques
Các ví dụ
Un jeune phoque a été sauvé par les pêcheurs.
Một con hải cẩu non đã được các ngư dân cứu sống.
02
da hải cẩu, bộ da hải cẩu
peau de cet animal, utilisée pour faire des vêtements ou des chaussures chaudes
Các ví dụ
Autrefois, la peau de phoque servait à protéger du froid.
Ngày xưa, da hải cẩu được dùng để bảo vệ khỏi cái lạnh.



























