Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peureux
01
nhút nhát, sợ sệt
qui a facilement peur, qui manque de courage.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus peureux
so sánh hơn
plus peureux
có thể phân cấp
giống đực số ít
peureux
giống đực số nhiều
peureux
giống cái số ít
peureuse
giống cái số nhiều
peureuses
Các ví dụ
Mon frère est trop peureux pour essayer ce sport.
Anh trai tôi quá nhát gan để thử môn thể thao này.
02
nhút nhát, sợ hãi
qui ressent de la peur intense ou de l'angoisse
Các ví dụ
Il est devenu peureux après cet accident.
Anh ấy trở nên nhút nhát sau vụ tai nạn đó.
Le peureux
[gender: masculine]
01
kẻ hèn nhát, người nhút nhát
personne qui a facilement peur ou qui manque de courage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peureux
Các ví dụ
Il a été traité de peureux par ses amis.
Anh ấy bị bạn bè gọi là kẻ hèn nhát.



























