Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le peuple
[gender: masculine]
01
nhân dân, dân tộc
ensemble des citoyens ou des habitants d'un pays
Các ví dụ
Le peuple manifeste pour demander des réformes.
Nhân dân biểu tình để yêu cầu cải cách.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhân dân, dân tộc