le peuple
Pronunciation
/pœpl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peuple"trong tiếng Pháp

Le peuple
01

nhân dân, dân tộc

ensemble des citoyens ou des habitants d'un pays
le peuple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peuples
Các ví dụ
Le peuple manifeste pour demander des réformes.
Nhân dân biểu tình để yêu cầu cải cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng