peureux
peur
pœʁ
poer
eux
ø
eu
heureux

Định nghĩa và ý nghĩa của "peureux"trong tiếng Pháp

peureux
01

nhút nhát, sợ sệt

qui a facilement peur, qui manque de courage. 
peureux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus peureux
so sánh hơn
plus peureux
có thể phân cấp
giống đực số ít
peureux
giống đực số nhiều
peureux
giống cái số ít
peureuse
giống cái số nhiều
peureuses
Các ví dụ
Cet enfant est très peureux. 

Đứa trẻ này rất nhút nhát.

02

nhút nhát, sợ hãi

qui ressent de la peur intense ou de l'angoisse 
peureux definition and meaning
Các ví dụ
Elle était peureuse pendant l'orage. 

Cô ấy nhút nhát trong cơn bão.

Le peureux
01

kẻ hèn nhát, người nhút nhát

personne qui a facilement peur ou qui manque de courage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peureux
Các ví dụ
C'est un peureux qui évite toujours les défis. 

Kẻ nhát gan là người luôn tránh né thử thách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng