Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La phobie
[gender: feminine]
01
chứng sợ hãi, nỗi ám ảnh
peur intense et irrationnelle d'une personne, d'un objet ou d'une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
phobies
Các ví dụ
La phobie sociale peut rendre la vie quotidienne difficile.
Ám ảnh xã hội có thể khiến cuộc sống hàng ngày trở nên khó khăn.



























