Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pessimiste
01
bi quan, tiêu cực
qui a tendance à voir le côté négatif des choses et à s'attendre au pire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pessimiste
so sánh hơn
plus pessimiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
pessimiste
giống đực số nhiều
pessimistes
giống cái số ít
pessimiste
giống cái số nhiều
pessimistes
Các ví dụ
Elle a un point de vue pessimiste sur la situation économique.
Cô ấy có quan điểm bi quan về tình hình kinh tế.



























