la perte
Pronunciation
/pɛʀt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perte"trong tiếng Pháp

La perte
01

sự mất mát, tổn thất

fait de ne plus posséder un objet ou une ressource
la perte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pertes
Các ví dụ
La perte du colis a été confirmée par le transporteur.
Sự mất mát của bưu kiện đã được xác nhận bởi người vận chuyển.
02

tổn thất, thiệt hại

diminution de capital ou de ressources économiques
la perte definition and meaning
Các ví dụ
Comment déclarer une perte exceptionnelle au fisc ?
Làm thế nào để khai báo một khoản lỗ bất thường với cơ quan thuế?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng