Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La permanence
[gender: feminine]
01
tính vĩnh viễn, tính bền vững
état de ce qui dure sans changement ou interruption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La permanence du climat est rare dans certaines régions.
Sự ổn định của khí hậu hiếm gặp ở một số vùng.
Cây Từ Vựng
permanence
perman



























