la permanence
permanence
pɛʁmanɑ̃s
permanaas
pertinence

Định nghĩa và ý nghĩa của "permanence"trong tiếng Pháp

La permanence
01

tính vĩnh viễn, tính bền vững

état de ce qui dure sans changement ou interruption 
la permanence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La permanence des valeurs est importante dans une société. 

Sự bền vững của các giá trị là quan trọng trong một xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng