la perceuse
Pronunciation
/pɛʁsøz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perceuse"trong tiếng Pháp

La perceuse
01

máy khoan, khoan điện

outil électrique pour faire des trous
la perceuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
perceuses
Các ví dụ
La perceuse à percussion perce même le béton.
Máy khoan búa thậm chí khoan được bê tông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng