Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pelouse
[gender: feminine]
01
bãi cỏ, thảm cỏ
surface couverte d'herbe tondue régulièrement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pelouses
Các ví dụ
Il est interdit de marcher sur la pelouse fraîchement semée.
Cấm đi trên bãi cỏ mới gieo hạt.
02
sân chơi, bãi cỏ thể thao
surface herbeuse aménagée pour les activités sportives
Các ví dụ
L' entraînement est annulé car la pelouse est trop mouillée.
Buổi tập bị hủy vì bãi cỏ quá ướt.



























