Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La peinture
01
bức tranh, bức họa
œuvre réalisée avec de la peinture sur une surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
peintures
Các ví dụ
Cette peinture est très célèbre.
Bức tranh này rất nổi tiếng.
02
sơn, véc-ni
substance colorée utilisée pour couvrir une surface
Các ví dụ
La peinture des murs est abîmée.
Sơn trên tường bị hư hỏng.



























