le pedigree
pe
pe
pe
dig
dig
dig
ree
ʁe
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedigree"trong tiếng Pháp

Le pedigree
01

nguồn gốc, dòng dõi

origine ou lignée familiale d'une personne 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pédigrées
Các ví dụ
Il vient d'un pédigrée aristocratique. 

Anh ấy đến từ một dòng dõi quý tộc.

02

gia phả, lý lịch giống

liste officielle des ancêtres d'un animal de race 
Các ví dụ
Ce chien a un pédigrée très recherché. 

Con chó này có một gia phả rất được săn đón.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng