Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le paysan
[gender: masculine]
01
nông dân, người làm ruộng
individu vivant à la campagne et pratiquant l'agriculture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paysans
Các ví dụ
Ce paysan élève des moutons et des vaches.
Người nông dân này nuôi cừu và bò.
02
nông dân, người làng
individu originaire ou habitant la campagne, souvent avec des habitudes simples
Các ví dụ
Il parle comme un vrai paysan, avec des expressions locales.
Anh ấy nói như một nông dân thực thụ, với những cách diễn đạt địa phương.
paysan
01
nông thôn, thuộc nông dân
qui concerne la vie des villages, les campagnes ou les habitants de la campagne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
paysan
giống đực số nhiều
paysans
giống cái số ít
paysanne
giống cái số nhiều
paysannes
Các ví dụ
Le style paysan de cette ferme est très traditionnel.
Phong cách nông dân của trang trại này rất truyền thống.



























