le paysan
paysan
pɛizɑ̃
peizaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "paysan"trong tiếng Pháp

Le paysan
01

nông dân, người làm ruộng

individu vivant à la campagne et pratiquant l'agriculture 
le paysan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paysans
Các ví dụ
Le paysan cultive du maïs et des légumes dans son champ. 

Người nông dân trồng ngô và rau trên cánh đồng của mình.

02

nông dân, người làng

individu originaire ou habitant la campagne, souvent avec des habitudes simples 
Các ví dụ
Ce paysan vit dans un petit village du sud de la France. 

Người nông dân này sống trong một ngôi làng nhỏ ở miền nam nước Pháp.

01

nông thôn, thuộc nông dân

qui concerne la vie des villages , les campagnes ou les habitants de la campagne 
paysan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
paysan
giống đực số nhiều
paysans
giống cái số ít
paysanne
giống cái số nhiều
paysannes
Các ví dụ
Ils vivent dans une maison paysanne au milieu des champs. 

Họ sống trong một ngôi nhà nông dân giữa cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng