Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pauvreté
01
nghèo đói
état de manque des ressources nécessaires pour vivre décemment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pauvretés
Các ví dụ
La pauvreté touche des millions de personnes dans le monde.
Nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người trên thế giới.



























