Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La patte-d'oie
01
ngã ba, ngã rẽ
intersection où plusieurs routes divergent en forme d'éventail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pattes-d'oie
Các ví dụ
Prenez à gauche à la prochaine patte - d' oie.
Rẽ trái ở ngã ba tiếp theo.
02
chân ngỗng, chân ngỗng
rides qui apparaissent au coin externe des yeux
Các ví dụ
Ses pattes - d' oie se creusent quand il sourit.
Vết chân chim trở nên sâu hơn khi anh ấy cười.



























