Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le passage
[gender: masculine]
01
lối đi, hành lang
chemin ou voie permettant de passer d'un endroit à un autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
passages
Các ví dụ
Les enfants courent dans le passage du jardin.
Những đứa trẻ chạy trong lối đi của khu vườn.
02
đoạn, trích đoạn
portion ou extrait d'un texte ou d'un livre
Các ví dụ
Elle a souligné un passage important du texte.
Cô ấy đã nhấn mạnh một đoạn quan trọng của văn bản.
Cây Từ Vựng
repassage
passage



























