Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parmi
01
trong số, giữa
dans un groupe ou un ensemble, au milieu de quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Elle s' est perdue parmi la foule.
Cô ấy đã lạc giữa đám đông.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trong số, giữa