Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parmi
01
trong số, giữa
dans un groupe ou un ensemble, au milieu de quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il est populaire parmi ses amis.
Anh ấy nổi tiếng trong số bạn bè của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trong số, giữa
Anh ấy nổi tiếng trong số bạn bè của mình.