le parfum
Pronunciation
/paʀfœ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parfum"trong tiếng Pháp

Le parfum
01

nước hoa, hương thơm

liquide parfumé que l'on met sur le corps pour sentir bon
le parfum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parfums
Các ví dụ
Ce parfum est trop fort pour moi.
Nước hoa này quá mạnh đối với tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng