le parc naturel
Pronunciation
/pˈaʁk natyʁˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parc naturel"trong tiếng Pháp

Le parc naturel
01

công viên tự nhiên, khu bảo tồn thiên nhiên

zone protégée où la nature est préservée et les activités humaines limitées
le parc naturel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parcs naturels
Các ví dụ
Les sentiers du parc naturel sont idéaux pour la randonnée.
Những con đường mòn của công viên tự nhiên lý tưởng cho việc đi bộ đường dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng