Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
palpable
01
hữu hình, có thể sờ thấy
qui peut être touché ou ressenti physiquement, matériellement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus palpable
so sánh hơn
plus palpable
có thể phân cấp
giống đực số ít
palpable
giống đực số nhiều
palpables
giống cái số ít
palpable
giống cái số nhiều
palpables
Các ví dụ
Le tissu est d' une douceur palpable.
Vải có độ mềm mại có thể cảm nhận được.
02
rõ ràng, hiển nhiên
qui est évident, clair, que l'on peut percevoir facilement
Các ví dụ
Il y avait une peur palpable dans leurs regards.
Có một nỗi sợ rõ ràng trong ánh mắt của họ.
Cây Từ Vựng
impalpable
palpable
palp



























