panaché
pa
pa
pa
na
na
na
ché
ʃe
she

Định nghĩa và ý nghĩa của "panaché"trong tiếng Pháp

panaché
01

đa dạng, nhiều màu

qui est composé d'éléments différents, mélangés ou multicolores 
panaché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus panaché
so sánh hơn
plus panaché
có thể phân cấp
giống đực số ít
panaché
giống đực số nhiều
panachés
giống cái số ít
panachée
giống cái số nhiều
panachées
lĩnh vực
couleur, composition, variété
Các ví dụ
Il porte un pull panaché de couleurs vives. 

Anh ấy mặc một chiếc áo len panaché với màu sắc tươi sáng pha trộn.

Le panaché
01

shandy, bia pha nước ngọt

boisson obtenue en mélangeant de la bière avec de la limonade ou un soda léger, souvent consommée en été 
le panaché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
panachés
Các ví dụ
J'ai commandé un panaché bien frais au café. 

Tôi đã gọi một panaché rất lạnh tại quán cà phê.

02

hỗn hợp, sự kết hợp

assemblage ou combinaison de plusieurs éléments différents pour former un tout 
Các ví dụ
Ce plat est un panaché de légumes et de fruits secs. 

Món ăn này là một panaché gồm rau củ và trái cây khô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng