Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
panaché
01
đa dạng, nhiều màu
qui est composé d'éléments différents, mélangés ou multicolores
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il porte un pull panaché de couleurs vives.
Anh ấy mặc một chiếc áo len panaché với màu sắc tươi sáng pha trộn.
Le panaché
01
shandy, bia pha nước ngọt
boisson obtenue en mélangeant de la bière avec de la limonade ou un soda léger, souvent consommée en été
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai commandé un panaché bien frais au café.
Tôi đã gọi một panaché rất lạnh tại quán cà phê.
02
hỗn hợp, sự kết hợp
assemblage ou combinaison de plusieurs éléments différents pour former un tout
Các ví dụ
Ce plat est un panaché de légumes et de fruits secs.
Món ăn này là một panaché gồm rau củ và trái cây khô.



























