Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La page d'accueil
[gender: feminine]
01
trang chủ, trang đầu
première page affichée d'un site, qui présente le contenu et permet la navigation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pages d'accueil
Các ví dụ
La page d' accueil doit être claire et facile à utiliser.
Trang chủ phải rõ ràng và dễ sử dụng.



























