l'ouvre-boîte
Pronunciation
/uvʁbwat/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ouvre-boîte"trong tiếng Pháp

L'ouvre-boîte
01

đồ mở hộp, dụng cụ mở hộp

ustensile pour ouvrir les boîtes de conserve
l'ouvre-boîte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvre-boîtes
Các ví dụ
Où as - tu acheté cet ouvre-boîte mural ?
Bạn đã mua đồ mở hộp treo tường này ở đâu?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng