l'ouvre-boîte
ouvre
uvʁ
oovr
boîte
bwɑt
bvaat

Định nghĩa và ý nghĩa của "ouvre-boîte"trong tiếng Pháp

L'ouvre-boîte
01

đồ mở hộp, dụng cụ mở hộp

ustensile pour ouvrir les boîtes de conserve 
l'ouvre-boîte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvre-boîtes
Các ví dụ
J'ai besoin de l'ouvre-boîte pour cette boîte de thon. 

Tôi cần đồ mở hộp cho hộp cá ngừ này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng