l'ouvrage
Pronunciation
/uvʀaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ouvrage"trong tiếng Pháp

L'ouvrage
01

sách, tác phẩm

livre ou publication écrite
l'ouvrage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvrages
Các ví dụ
La bibliothèque possède des ouvrages rares du XVIIIe siècle.
Thư viện sở hữu những tác phẩm hiếm từ thế kỷ 18.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng