Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ouvrage
01
sách, tác phẩm
livre ou publication écrite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvrages
Các ví dụ
La bibliothèque possède des ouvrages rares du XVIIIe siècle.
Thư viện sở hữu những tác phẩm hiếm từ thế kỷ 18.



























