Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ouvrage
01
sách, tác phẩm
livre ou publication écrite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvrages
Các ví dụ
Cet ouvrage historique a remporté un prix littéraire.
Tác phẩm lịch sử này đã giành được một giải thưởng văn học.



























