Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
organisé
01
có tổ chức, được sắp xếp
qui planifie, structure ou arrange les choses de manière méthodique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus organisé
so sánh hơn
plus organisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
organisé
giống đực số nhiều
organisés
giống cái số ít
organisée
giống cái số nhiều
organisées
Các ví dụ
Elle a un bureau très organisé avec tous les documents classés.
Cô ấy có một chiếc bàn làm việc rất ngăn nắp với tất cả tài liệu được sắp xếp.



























