Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
organisé
01
có tổ chức, được sắp xếp
qui planifie, structure ou arrange les choses de manière méthodique
Các ví dụ
Elle a un bureau très organisé avec tous les documents classés.
Cô ấy có một chiếc bàn làm việc rất ngăn nắp với tất cả tài liệu được sắp xếp.



























