organisé
or
ɔʁ
awr
ga
ga
ga
nisé
nize
nize
organiser

Định nghĩa và ý nghĩa của "organisé"trong tiếng Pháp

organisé
01

có tổ chức, được sắp xếp

qui planifie, structure ou arrange les choses de manière méthodique 
organisé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus organisé
so sánh hơn
plus organisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
organisé
giống đực số nhiều
organisés
giống cái số ít
organisée
giống cái số nhiều
organisées
Các ví dụ
Il est très organisé et prépare toujours son travail à l'avance. 

Anh ấy rất có tổ chức và luôn chuẩn bị công việc trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng