Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ordonné
01
ngăn nắp, có tổ chức
qui est organisé, méthodique et bien arrangé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ordonné
so sánh hơn
plus ordonné
có thể phân cấp
giống đực số ít
ordonné
giống đực số nhiều
ordonnés
giống cái số ít
ordonnée
giống cái số nhiều
ordonnées
Các ví dụ
Il garde ses documents ordonnés par date.
Anh ấy giữ các tài liệu của mình được sắp xếp theo ngày tháng.



























