ordonné
or
ɔʁ
awr
donné
dɔne
dawne

Định nghĩa và ý nghĩa của "ordonné"trong tiếng Pháp

ordonné
01

ngăn nắp, có tổ chức

qui est organisé, méthodique et bien arrangé 
ordonné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ordonné
so sánh hơn
plus ordonné
có thể phân cấp
giống đực số ít
ordonné
giống đực số nhiều
ordonnés
giống cái số ít
ordonnée
giống cái số nhiều
ordonnées
Các ví dụ
Son bureau est toujours ordonné. 

Bàn làm việc của anh ấy luôn luôn ngăn nắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng