Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ordonné
01
ngăn nắp, có tổ chức
qui est organisé, méthodique et bien arrangé
Các ví dụ
Il garde ses documents ordonnés par date.
Anh ấy giữ các tài liệu của mình được sắp xếp theo ngày tháng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ngăn nắp, có tổ chức