l'opération
opération
ɔpeʁasjɔ̃
awperasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "opération"trong tiếng Pháp

L'opération
01

hoạt động, cuộc phẫu thuật

une action ou un travail qu'on fait pour un but précis 
l'opération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
opérations
Các ví dụ
L'opération a duré deux heures. 

Cuộc phẫu thuật kéo dài hai giờ.

02

cuộc phẫu thuật, phẫu thuật

une intervention médicale faite par un médecin pour soigner un problème dans le corps 
l'opération definition and meaning
Các ví dụ
Elle a eu une opération hier à l'hôpital. 

Cô ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật hôm qua tại bệnh viện.

03

phép tính, phép toán

un calcul fait avec des nombres, comme addition ou multiplication 
l'opération definition and meaning
Các ví dụ
L'addition est une opération simple. 

Phép cộng là một thao tác đơn giản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng