l'opération
Pronunciation
/ɔpeʀasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "opération"trong tiếng Pháp

L'opération
01

hoạt động, cuộc phẫu thuật

une action ou un travail qu'on fait pour un but précis
l'opération definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
opérations
Các ví dụ
L' équipe prépare une nouvelle opération militaire.
Đội ngũ đang chuẩn bị một chiến dịch quân sự mới.
02

cuộc phẫu thuật, phẫu thuật

une intervention médicale faite par un médecin pour soigner un problème dans le corps
l'opération definition and meaning
Các ví dụ
Le médecin a recommandé une opération urgente.
Bác sĩ đã đề nghị một cuộc phẫu thuật khẩn cấp.
03

phép tính, phép toán

un calcul fait avec des nombres, comme addition ou multiplication
l'opération definition and meaning
Các ví dụ
Cette opération donne le résultat correct.
Thao tác này cho kết quả chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng