Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'opération
01
hoạt động, cuộc phẫu thuật
une action ou un travail qu'on fait pour un but précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
opérations
Các ví dụ
L' équipe prépare une nouvelle opération militaire.
Đội ngũ đang chuẩn bị một chiến dịch quân sự mới.
02
cuộc phẫu thuật, phẫu thuật
une intervention médicale faite par un médecin pour soigner un problème dans le corps
Các ví dụ
Le médecin a recommandé une opération urgente.
Bác sĩ đã đề nghị một cuộc phẫu thuật khẩn cấp.
03
phép tính, phép toán
un calcul fait avec des nombres, comme addition ou multiplication
Các ví dụ
Cette opération donne le résultat correct.
Thao tác này cho kết quả chính xác.



























