Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ombre
01
bóng, bóng mờ
zone obscure créée par un objet qui bloque la lumière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ombres
Các ví dụ
L'arbre projette une grande ombre sur l'herbe.
Cây đổ một bóng lớn lên cỏ.
02
bóng tối, tăm tối
absence de lumière, obscurité
Các ví dụ
La pièce était plongée dans une ombre totale.
Căn phòng chìm trong bóng tối hoàn toàn.
03
ma, bóng ma
présence invisible ou discrète
Các ví dụ
Une ombre rôdait autour de la maison.
Một bóng ma đang ẩn nấp quanh ngôi nhà.



























