Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ombre
[gender: feminine]
01
bóng, bóng mờ
zone obscure créée par un objet qui bloque la lumière
Các ví dụ
Son ombre s' allongeait au coucher du soleil.
Bóng của anh ấy kéo dài khi mặt trời lặn.
02
bóng tối, tăm tối
absence de lumière, obscurité
Các ví dụ
L' ombre de la nuit tombe rapidement en hiver.
Bóng tối của đêm đổ xuống nhanh chóng vào mùa đông.
03
ma, bóng ma
présence invisible ou discrète
Các ví dụ
Ce souvenir est comme une ombre qui me suit.
Ký ức này giống như một bóng hình luôn đi theo tôi.



























