Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'oncle
01
chú, bác
frère du père ou de la mère, ou mari de la sœur du père ou de la mère
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oncles
Các ví dụ
L' oncle maternel travaille à l' hôpital.
Chú bên ngoại làm việc tại bệnh viện.



























