l'oncle
Pronunciation
/ɔ̃kl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oncle"trong tiếng Pháp

L'oncle
01

chú, bác

frère du père ou de la mère, ou mari de la sœur du père ou de la mère
l'oncle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oncles
Các ví dụ
L' oncle maternel travaille à l' hôpital.
Chú bên ngoại làm việc tại bệnh viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng