l'oncle
oncle
ɔ̃kl
awkl
ongle

Định nghĩa và ý nghĩa của "oncle"trong tiếng Pháp

L'oncle
01

chú, bác

frère du père ou de la mère, ou mari de la sœur du père ou de la mère 
l'oncle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oncles
giống đực số ít
oncle
giống cái số ít
tante
neutral form
parent
Các ví dụ
Mon oncle est le frère de mon père. 

Chú tôi là anh trai của bố tôi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng