l'olive
o
ɔ
aw
live
lɪv
liv
ogive

Định nghĩa và ý nghĩa của "olive"trong tiếng Pháp

L'olive
01

ô liu

fruit comestible de l'olivier, souvent utilisé pour l'huile ou en apéritif 
l'olive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
olives
Các ví dụ
Elle ajoute des olives vertes à la salade. 

Cô ấy thêm ô liu xanh vào món salad.

01

màu ô liu, xanh ô liu

qui a une teinte verte légèrement brune ou sombre 
olive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus olive
so sánh hơn
plus olive
có thể phân cấp
giống đực số ít
olive
giống đực số nhiều
olive
giống cái số ít
olive
giống cái số nhiều
olive
Các ví dụ
Elle portait une veste olive pour l'automne. 

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu ô liu cho mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng