oisif
Pronunciation
/wazˈif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oisif"trong tiếng Pháp

01

nhàn rỗi, lười biếng

qui ne travaille pas, qui ne fait rien d'utile
oisif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus oisif
so sánh hơn
plus oisif
có thể phân cấp
giống đực số ít
oisif
giống đực số nhiều
oisifs
giống cái số ít
oisive
giống cái số nhiều
oisives
Các ví dụ
Les jeunes oisifs passent leur temps à ne rien faire.
Những thanh niên nhàn rỗi dành thời gian của họ để không làm gì cả.
L'oisif
[gender: masculine]
01

kẻ lười biếng, người nhàn rỗi

personne qui ne travaille pas ou qui ne fait rien d'utile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oisifs
Các ví dụ
Les oisifs du quartier sont souvent critiqués.
Những kẻ lười biếng trong khu phố thường bị chỉ trích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng