Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'occupation
01
کار , شغل، حرفه
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Je me suis trouvée une nouvelle occupation.
02
اقامت , سکونت
Các ví dụ
L'immeuble devrait être prêt pour son occupation en 2004.



























