l'occasion
Pronunciation
/ɔkazjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "occasion"trong tiếng Pháp

L'occasion
[gender: feminine]
01

cơ hội, dịp

moment ou situation favorable pour faire quelque chose
l'occasion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
occasions
Các ví dụ
Il y aura plusieurs occasions de visiter le musée.
Sẽ có nhiều dịp để tham quan bảo tàng.
02

đồ đã qua sử dụng, sản phẩm cũ

objet déjà utilisé par quelqu'un d'autre
l'occasion definition and meaning
Các ví dụ
Ce livre est disponible d' occasion à petit prix.
Cuốn sách này có sẵn đã qua sử dụng với giá thấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng