obèse
Pronunciation
/ɔbɛz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obèse"trong tiếng Pháp

01

béo phì, mập

qui a un excès très important de graisse corporelle
obèse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus obèse
so sánh hơn
plus obèse
có thể phân cấp
giống đực số ít
obèse
giống đực số nhiều
obèses
giống cái số ít
obèse
giống cái số nhiều
obèses
Các ví dụ
Elle suit un régime car elle est devenue obèse.
Cô ấy đang ăn kiêng vì đã trở nên béo phì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng