Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nuit blanche
[gender: feminine]
01
đêm không ngủ, đêm trắng
nuit passée sans dormir, volontairement ou involontairement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nuits blanches
Các ví dụ
Les médecins font souvent des nuits blanches à l' hôpital.
Các bác sĩ thường trải qua những đêm không ngủ tại bệnh viện.



























