Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noircir
01
làm đen, tối đi
rendre noir ou plus sombre, ou devenir noir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
noircis
ngôi thứ nhất số nhiều
noircissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
noircirai
hiện tại phân từ
noircissant
quá khứ phân từ
noirci
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
noircissions
Các ví dụ
Elle a noirci ses cheveux avec de la teinture.
Cô ấy làm đen tóc của mình bằng thuốc nhuộm.
02
s'enivrer, devenir ivre
old use
Các ví dụ
Les poètes maudits aimaient se noircir au vin rouge.
03
bôi nhọ, làm mất uy tín
présenter quelque chose ou quelqu'un sous un jour défavorable
Các ví dụ
Ne noircis pas la situation, ce n' est pas si grave.
Đừng bôi đen tình hình, nó không nghiêm trọng đến thế.



























