Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
neuf
01
chín, 9
résultat de l'addition de six et trois
Các ví dụ
Neuf étudiants sont absents aujourd'hui.
Chín sinh viên vắng mặt hôm nay.
neuf
01
mới, vừa sản xuất
récemment fabriqué ou créé, pas encore usé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus neuf
so sánh hơn
plus neuf
có thể phân cấp
giống đực số ít
neuf
giống đực số nhiều
neufs
giống cái số ít
neuve
giống cái số nhiều
neuves
Các ví dụ
Elle a une montre neuve.
Cô ấy có một chiếc đồng hồ mới.



























