Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
net
01
ròng, tinh khiết
pur, sans mélange ou déduction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus net
so sánh hơn
plus net
có thể phân cấp
giống đực số ít
net
giống đực số nhiều
nets
giống cái số ít
nette
giống cái số nhiều
nettes
Các ví dụ
Le bénéfice net de l' entreprise a augmenté cette année.
Lợi nhuận ròng của công ty đã tăng trong năm nay.
02
rõ ràng, sắc nét
clair, précis et facile à voir ou à comprendre
Các ví dụ
Le contraste rend le dessin très net.
Sự tương phản làm cho bức vẽ trở nên rất rõ nét.



























