Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
net
01
ròng, tinh khiết
pur, sans mélange ou déduction
Các ví dụ
Le bénéfice net de l' entreprise a augmenté cette année.
Lợi nhuận ròng của công ty đã tăng trong năm nay.
02
rõ ràng, sắc nét
clair, précis et facile à voir ou à comprendre
Các ví dụ
Le contraste rend le dessin très net.
Sự tương phản làm cho bức vẽ trở nên rất rõ nét.



























