neuf
neuf
nœf
noef
meufbœufkeufveuf

Định nghĩa và ý nghĩa của "neuf"trong tiếng Pháp

01

chín, 9

résultat de l'addition de six et trois 
neuf definition and meaning
Các ví dụ
Il a neuf frères et sœurs. 

Anh ấy có chín anh chị em.

01

mới, vừa sản xuất

récemment fabriqué ou créé , pas encore usé 
neuf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus neuf
so sánh hơn
plus neuf
có thể phân cấp
giống đực số ít
neuf
giống đực số nhiều
neufs
giống cái số ít
neuve
giống cái số nhiều
neuves
Các ví dụ
Il a acheté une voiture neuve. 

Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng